bred
bred (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'breed' (nuôi dưỡng, gây giống). Dùng để diễn tả hành động đã từng nuôi, gây giống hoặc sinh ra (ở động vật hoặc cây trồng) trong quá khứ.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'breed' (nuôi dưỡng, gây giống). Dùng để diễn tả hành động đã từng nuôi, gây giống hoặc sinh ra (ở động vật hoặc cây trồng) trong quá khứ.
simple past and past participle of breed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của bred (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | breed |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bred |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | bred |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | breeds |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | breeding |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "bred" là dạng quá khứ của động từ "breed", có nghĩa là nuôi dưỡng hoặc sản xuất ra giống loài mới. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, "bred" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt rõ rệt về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, từ này có thể liên quan đến việc nuôi động vật, trong khi tiếng Anh Mỹ thường dùng rộng hơn trong cả ngữ cảnh thực vật và động vật.