Anh - Việt

Bản dịch của từ Bridling trong tiếng Việt

bridling

Verb

bridling (Verb)

/bɹˈɪdəlɨŋ/
/bɹˈɪdəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện sự tức giận, phẫn nộ hoặc tỏ ra bị xúc phạm khi nghe hoặc chứng kiến điều gì đó; phản ứng cáu kỉnh để bày tỏ không đồng tình.

To show anger or offense.

Ví dụ
Cô ấy tỏ ra tức giận trước những bình luận thô lỗ tại sự kiện xã hội.She was bridling at the rude comments during the social event.
Anh ấy không tỏ ra tức giận trước những chỉ trích về bài phát biểu của mình.He is not bridling at their criticism of his speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bridling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bridle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bridled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bridled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bridles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bridling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh