Bản dịch của từ Brimming trong tiếng Việt

Brimming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brimming(Verb)

bɹˈɪmɪŋ
bɹˈɪmɪŋ
01

"Brimming" là dạng đang diễn ra (present participle/gerund) của động từ "brim", nghĩa là đầy đến miệng hoặc đầy tràn. Dùng để miêu tả vật gì đó chứa quá nhiều đến mức sắp tràn ra, hoặc biểu cảm cảm xúc tràn đầy (ví dụ: tràn đầy niềm vui).

Present participle and gerund of brim.

Ví dụ

Dạng động từ của Brimming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Brim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Brimmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Brimmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Brims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Brimming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ