Anh - Việt

Bản dịch của từ Broaching trong tiếng Việt

broaching

Verb

broaching (Verb)

/bɹˈoʊtʃɪŋ/
/bɹˈoʊtʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng động từ đang/đã bắt đầu đề cập hoặc nêu lên một chủ đề; dạng hiện tại phân từ/gerund của "broach" (đề cập, mở đầu một cuộc thảo luận về điều gì đó—thường là một vấn đề nhạy cảm hoặc khó nói).

gerund or present participle of broach.

Ví dụ
Đề cập đến các chủ đề nhạy cảm có thể tạo ra căng thẳng trong các buổi gặp gỡ xã hội.Broaching sensitive topics can create tension in social gatherings.
Đề cập đến các vấn đề cá nhân tại nơi làm việc không phải lúc nào cũng phù hợp.Broaching personal issues at work is not always appropriate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của broaching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

broach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

broached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

broached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

broaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

broaching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh