Anh - Việt

Bản dịch của từ Brooder trong tiếng Việt

brooder

Noun

brooder (Noun)

/bɹˈudəɹ/
/bɹˈudəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một chuồng/nhà được sưởi ấm cho gà con hoặc heo con để giữ ấm và nuôi dưỡng trong những ngày đầu sau sinh.

A heated house for chicks or piglets.

Ví dụ
Người nông dân đã xây một chuồng ấm cho những chú gà con mới vào xuân.The farmer built a brooder for his new chicks last spring.
Họ không sử dụng chuồng ấm cho lợn con trong những tháng hè.They do not use a brooder for piglets during the summer months.

Nghĩa 02

Người hay suy nghĩ miên man, u uất hoặc than vãn về điều gì; người luôn bận tâm và dằn vặt trong lòng về một chuyện (thường là theo hướng buồn, lo lắng hoặc suy ngẫm quá nhiều).

A person who broods about something.

Ví dụ
Sarah là một người hay lo lắng, thường suy nghĩ về lựa chọn xã hội.Sarah is a brooder, often thinking about her social life choices.
John không phải là người hay lo lắng; anh ấy thích giao lưu với bạn bè.John is not a brooder; he enjoys socializing with friends.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh