Bản dịch của từ Bucking trong tiếng Việt

Bucking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bucking (Verb)

bˈʌkɪŋ
bˈʌkɪŋ
01

"Bucking" là dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của động từ tiếng Anh "buck", thường dùng để chỉ hành động (1) con ngựa hay con vật nhảy dựng lên, đá mạnh bằng sau; hoặc (2) chống lại, phản đối hoặc kháng cự (một quy tắc, lực lượng hay xu hướng). Trong ngữ cảnh thông thường, nghĩa phổ biến là "nhảy dựng, đá lên" hoặc "chống lại/kháng cự" tuỳ theo câu.

Present participle and gerund of buck.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ