Anh - Việt

Bản dịch của từ Bugged trong tiếng Việt

bugged

Verb

bugged (Verb)

/bˈʌgd/
/bˈʌgd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “bug” (tiếng Anh). Tùy ngữ cảnh, “bug” có thể nghĩa là: làm phiền, làm khó chịu; gài thiết bị nghe lén; phát hiện lỗi (trong phần mềm). “Bugged” là hành động đã xảy ra trong quá khứ: đã làm phiền/đã gài máy nghe lén/đã có lỗi (bị lỗi).

simple past and past participle of bug.

Ví dụ
Vấn đề kỹ thuật làm phiền cả đội trong buổi thuyết trình.The technical issue bugged the entire team during the presentation.
Cập nhật phần mềm không làm phiền người dùng như dự kiến.The software update didn't bug the users as much as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bugged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bug

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bugged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bugged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bugs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bugging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh