Bản dịch của từ Bumping trong tiếng Việt

Bumping

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bumping (Verb)

bˈʌmpɪŋ
bˈʌmpɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của "bump"; miêu tả hành động va vào vật gì đó (thường là nhẹ), đụng chạm, hoặc gặp phải bất ngờ; cũng dùng khi nói về việc tình cờ gặp ai hoặc chạm phải chướng ngại.

Present participle and gerund of bump.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ