Anh - Việt

Bản dịch của từ Bumping trong tiếng Việt

bumping

Verb

bumping (Verb)

/bˈʌmpɪŋ/
/bˈʌmpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của "bump"; miêu tả hành động va vào vật gì đó (thường là nhẹ), đụng chạm, hoặc gặp phải bất ngờ; cũng dùng khi nói về việc tình cờ gặp ai hoặc chạm phải chướng ngại.

present participle and gerund of bump.

Ví dụ
Bọn trẻ đang va chạm vào nhau tại sân chơi.The kids are bumping into each other at the playground.
Họ không đang đấm tay nhau tại sự kiện xã hội.They are not bumping fists during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bumping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bump

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bumped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bumped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bumps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bumping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh