Anh - Việt

Bản dịch của từ Bungler trong tiếng Việt

bungler

Noun

bungler (Noun)

/bˈʌŋglɚ/
/bˈʌŋglɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thường xuyên làm hỏng việc, hay vụng về trong công việc hoặc nhiệm vụ; người không chuyên, tay mơ.

A person who habitually bungles things; an amateur.

Ví dụ
Người làm việc lóng ngóng đã làm hỏng sự kiện từ thiện.The bungler made a mess of the charity event.
Cô được biết đến là người lóng ngóng vì hành vi vụng về của mình.She's known as a bungler for her clumsy behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh