Bản dịch của từ Burbling trong tiếng Việt

Burbling

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burbling(Verb)

bɝˈblɨŋ
bɝˈblɨŋ
01

Phát ra tiếng lầm bầm, rì rầm liên tục (như nước chảy lạch xạch hoặc người nói thầm thì một cách kéo dài).

Making a continuous murmuring noise.

发出连续的低语声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Burbling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Burble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Burbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Burbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Burbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Burbling

Burbling(Adjective)

bɝˈblɨŋ
bɝˈblɨŋ
01

Phát ra tiếng rì rầm, lầm bầm hoặc tiếng róc rách liên tục, nhẹ nhàng (như âm thanh của nước chảy nhỏ hoặc người nói lầm bầm một cách liên tục).

Making a continuous murmuring noise.

发出连续的低语声或流水声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ