Bản dịch của từ Burgeoning trong tiếng Việt

Burgeoning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burgeoning(Verb)

bˈɝdʒənɪŋ
bˈɝdʒənɪŋ
01

"Burgeoning" là thì hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "burgeon", nghĩa là "đang phát triển nhanh", "đang nở rộ" hoặc "đang tăng trưởng mạnh". Dùng để mô tả một thứ gì đó mới bắt đầu lớn mạnh, mở rộng hoặc phát triển mạnh mẽ.

Present participle and gerund of burgeon.

快速发展

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Burgeoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Burgeon

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Burgeoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Burgeoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Burgeons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Burgeoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ