Bản dịch của từ Burned trong tiếng Việt

Burned

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Burned (Verb)

bˈɝnd
bˈɝnd
01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “burn” (cháy, đốt). Dùng để diễn tả rằng điều gì đó đã bị cháy hoặc đã được đốt trong quá khứ (ví dụ: “bị cháy”, “đã đốt”, “cháy rồi”).

Simple past and past participle of burn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ