Anh - Việt

Bản dịch của từ Bursal trong tiếng Việt

bursal

Adjective

bursal (Adjective)

/bˈɝɹsl/
/bˈɝɹsl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc giống như túi thanh dịch (bursa) trong giải phẫu; mô tả những cấu trúc hoặc tình trạng liên quan đến bao thanh dịch.

anatomy Relating to or resembling a bursa.

Ví dụ
Các túi bursal giúp giảm ma sát trong chuyển động khớp.The bursal sacs help reduce friction in joint movements.
Vấn đề bursal thường không ảnh hưởng đến các hoạt động xã hội của hầu hết mọi người.Bursal issues do not usually affect social activities for most people.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh