Bản dịch của từ Busboy trong tiếng Việt

Busboy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Busboy(Noun)

bˈʌsbˌɔi
bˈʌsbˌɔi
01

Một nam nhân viên trẻ trong nhà hàng hoặc quán cà phê có nhiệm vụ dọn bàn, thu dọn đĩa bát và rác, mang đồ bẩn ra khu vực rửa, giúp phục vụ giữ khu vực ăn uống gọn gàng.

A young man who clears tables in a restaurant or cafe.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ