Bản dịch của từ Busking trong tiếng Việt

Busking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Busking(Verb)

bˈʌskɨŋ
bˈʌskɨŋ
01

“Busking” là dạng hiện tại phân từ/ động danh từ của “busk”, nghĩa là biểu diễn đường phố (thường là ca hát, chơi nhạc, hoặc các tiết mục nghệ thuật) để giải trí cho người qua đường và thường nhận tiền boa.

Present participle and gerund of busk.

Ví dụ

Dạng động từ của Busking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Busk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Busked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Busked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Busks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Busking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ