Anh - Việt

Bản dịch của từ Butterfat trong tiếng Việt

butterfat

Noun

butterfat (Noun)

/bˈʌɾɚfˌæt/
/bˈʌɾəɹfˌæt/
AI

Nghĩa 01

Chất béo tự nhiên có trong sữa và các sản phẩm từ sữa (như bơ, kem), là phần dầu mỡ của sữa.

The natural fat contained in milk and dairy products.

Ví dụ
Bơ cần thiết trong việc làm các món tráng miệng kem kem.Butterfat is essential in making creamy desserts like ice cream.
Ngành công nghiệp sữa dựa vào bơ cho nhiều sản phẩm khác nhau.The dairy industry relies on butterfat for various products.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh