Bản dịch của từ Button up trong tiếng Việt

Button up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Button up(Verb)

bˈʌtən ˈʌp
bˈʌtən ˈʌp
01

Cài (áo) lại bằng khuy; đóng các khuy trên quần áo để giữ chặt.

To fasten clothing with buttons.

Ví dụ

Button up(Phrase)

bˈʌtən ˈʌp
bˈʌtən ˈʌp
01

Cài hết các cúc trên một món quần áo (ví dụ: cài hết cúc áo sơ mi, áo khoác).

To fasten all the buttons on a piece of clothing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh