Anh - Việt

Bản dịch của từ Buxomly trong tiếng Việt

buxomly

Adverb

buxomly (Adverb)

/bˈʌksəlmi/
/bˈʌksəlmi/
AI

Nghĩa 01

một cách đầy đặn, nảy nở và gợi cảm (thường nói về vóc dáng phụ nữ có ngực nở, hông đầy)

in a buxom manner.

Ví dụ
Cô ấy nhảy một cách đầy đặn tại bữa tiệc, thu hút mọi ánh nhìn.She danced buxomly at the party, captivating everyone's attention.
Anh ấy không đánh giá cao hành vi đầy đặn của cô ấy trong sự kiện xã hội.He did not appreciate her buxomly behavior during the social event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh