Anh - Việt

Bản dịch của từ Buxomness trong tiếng Việt

buxomness

Noun

buxomness (Noun)

/bˈʌksəmnɛs/
/bˈʌksəmnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc đặc điểm của phụ nữ có thân hình đầy đặn, nở nang (ngực và vòng eo đầy đủ, hấp dẫn theo kiểu đầy đặn).

Tình trạng hoặc đặc điểm của phụ nữ có thân hình đầy đặn, nở nang (ngực và vòng eo đầy đủ, hấp dẫn theo kiểu đầy đặn).

the state or quality of being buxom plumpness or ample proportion of the female figure.

Ví dụ
Sự đầy đặn của cô ấy được ngưỡng mộ tại sự kiện từ thiện hôm thứ Bảy.Her buxomness was admired at the charity event last Saturday.
Tạp chí không tôn vinh sự đầy đặn trong số phát hành mới nhất.The magazine does not celebrate buxomness in its latest issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh