Anh - Việt

Bản dịch của từ Buxom trong tiếng Việt

buxom

Adjective

buxom (Adjective)

/bˈʌksəm/
/bˈʌksəm/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả phụ nữ có vóc dáng đầy đặn, mũm mĩm, ngực nẩy nở (thể hiện thân hình tròn đầy, hấp dẫn theo kiểu truyền thống).

Mô tả phụ nữ có vóc dáng đầy đặn, mũm mĩm, ngực nẩy nở (thể hiện thân hình tròn đầy, hấp dẫn theo kiểu truyền thống).

of a woman plump with a full figure and large breasts.

Ví dụ
Cô ấy đã gây ấn tượng với các giám khảo bằng vóc dáng buxom của mình trong cuộc thi.She impressed the judges with her buxom figure during the competition.
Không phù hợp khi bình luận về vẻ ngoại hình buxom của một người phụ nữ trước đám đông.It's not appropriate to comment on a woman's buxom appearance in public.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh