Bản dịch của từ By coincidence trong tiếng Việt

By coincidence

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

By coincidence(Phrase)

bˈaɪ koʊˈɪnsɨdəns
bˈaɪ koʊˈɪnsɨdəns
01

Xảy ra do tình cờ, không có kế hoạch hay ý định trước; xảy ra một cách ngẫu nhiên.

Happening by chance or accident.

偶然发生的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh