Anh - Việt

Bản dịch của từ By coincidence trong tiếng Việt

by coincidence

Phrase

by coincidence (Phrase)

/bˈaɪ koʊˈɪnsɨdəns/
/bˈaɪ koʊˈɪnsɨdəns/
AI

Nghĩa 01

Xảy ra do tình cờ, không có kế hoạch hay ý định trước; xảy ra một cách ngẫu nhiên.

Happening by chance or accident.

Ví dụ
Họ gặp nhau tình cờ tại sự kiện từ thiện.They met by coincidence at the charity event.
Tình cờ, họ đều làm tình nguyện viên tại cùng một nơi trú ẩn.By coincidence, they both volunteered at the same shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh