Bản dịch của từ Called trong tiếng Việt

Called

Verb

Called (Verb)

01

Quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cuộc gọi

Simple past and past participle of call

Ví dụ

She called her best friend to share the good news.

Cô ấy gọi bạn thân của mình để chia sẻ tin vui.

He didn't call his parents last weekend.

Anh ấy không gọi cha mẹ anh vào cuối tuần trước.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Called

Không có idiom phù hợp