Bản dịch của từ Calliper trong tiếng Việt

Calliper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Calliper(Noun)

kˈæləpəɹ
kˈæləpəɹ
01

‘Calliper’ là cách viết khác của ‘caliper’, nghĩa là dụng cụ đo khoảng cách hoặc kích thước giữa hai điểm (thường dùng để đo đường kính ngoài hoặc trong, chiều sâu, v.v.).

Alternative spelling of caliper.

卡尺,测量两点之间的距离或尺寸的工具。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ