Bản dịch của từ Caliper trong tiếng Việt

Caliper

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caliper (Noun)

kˈæləpɚ
kˈæləpəɹ
01

Một dụng cụ đo có hai càng bản lề giống như compa, dùng để đo kích thước ở ngoài hoặc trong của vật thể (ví dụ đo đường kính, độ dày).

An instrument for measuring external or internal dimensions having two hinged legs resembling a pair of compasses and inturned or outturned points.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thiết bị bằng kim loại dùng để nâng đỡ hoặc cố định chân của một người, thường dùng khi chân bị thương hoặc cần hỗ trợ trong quá trình hồi phục.

A metal support for a persons leg.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ