Anh - Việt

Bản dịch của từ Camcorders trong tiếng Việt

camcorders

Noun

camcorders (Noun)

/kˈæmkɔɹdɚz/
/kˈæmkɔɹdɚz/
AI

Nghĩa 01

Máy quay phim cầm tay: một loại máy ảnh nhỏ gọn có bộ ghi video tích hợp, dùng để quay và lưu lại cảnh quay di động.

a portable camera with a builtin video recorder.

Ví dụ
Nhiều gia đình sử dụng máy quay để ghi lại những khoảnh khắc đặc biệt.Many families use camcorders to capture special moments together.
Không phải ai cũng sở hữu máy quay để ghi lại sự kiện xã hội.Not everyone owns camcorders for recording social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh