Bản dịch của từ Recorder trong tiếng Việt

Recorder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recorder(Noun)

ɹikˈɔɹdɚ
ɹɪkˈɑɹdəɹ
01

Một loại nhạc cụ gió đơn giản không có phím, được giữ thẳng đứng và chơi bằng cách thổi không khí qua một ống ngậm có hình dạng dựa vào một cạnh sắc.

A simple wind instrument without keys, held vertically and played by blowing air through a shaped mouthpiece against a sharp edge.

Ví dụ
02

(ở Anh và xứ Wales) một luật sư được bổ nhiệm làm thẩm phán bán thời gian.

(in England and Wales) a barrister appointed to serve as a part-time judge.

Ví dụ
03

Một thiết bị ghi âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu.

An apparatus for recording sound, pictures, or data.

Ví dụ
04

Người lưu giữ hồ sơ.

A person who keeps records.

Ví dụ

Dạng danh từ của Recorder (Noun)

SingularPlural

Recorder

Recorders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ