Bản dịch của từ Vertically trong tiếng Việt

Vertically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vertically (Adverb)

vˈɝɾɪkli
vˈɝɾɪkli
01

Theo phương thẳng đứng; theo chiều từ trên xuống dưới sao cho phần trên nằm ngay trên phần dưới (vuông góc với mặt phẳng ngang).

At right angles to a horizontal plane; aligned in such a way that the top is directly above the bottom.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo chiều/ở mức độ dọc theo các cấp bậc hoặc giai đoạn trong một hệ thống hay quy trình — tức là liên quan đến các cấp trên, cấp dưới hoặc các bước theo thứ tự từ trên xuống dưới.

In a way that involves different levels or stages of a hierarchy or process.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ