Bản dịch của từ Barrister trong tiếng Việt
Barrister
Noun

Barrister (Noun)
ˈbɛ.rə.stɚ
ˈbɛ.rə.stɚ
01
Luật sư bào chữa được công nhận chính thức (được “gọi lên bar”) và có quyền hành nghề bào chữa, thường xuất hiện trong các tòa án cấp cao.
A person called to the bar and entitled to practise as an advocate particularly in the higher courts.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
