Bản dịch của từ Advocate trong tiếng Việt

Advocate

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advocate(Noun)

ˈædvəkˌeɪt
ˈædvəˌkeɪt
01

Một luật sư biện hộ tại tòa

A lawyer who defends clients in court.

一名在法院为案件辩护的律师。

Ví dụ
02

Một người ủng hộ hoặc giới thiệu công khai một nguyên nhân hoặc chính sách cụ thể

A person publicly supports or advocates for a specific cause or policy.

有人公开支持或推荐某个原因或政策。

Ví dụ
03

Người ủng hộ hoặc bênh vực một điều gì đó

A person who supports something by speaking or writing about it.

支持某事的发言者或撰稿人

Ví dụ

Advocate(Verb)

ˈædvəkˌeɪt
ˈædvəˌkeɪt
01

Biện hộ hoặc tranh luận ủng hộ

A spokesperson or someone who writes in support of something.

某人发表声明或写文章支持某事。

Ví dụ
02

Đóng vai người bảo vệ ai đó

A lawyer who defends clients in court.

作为某人的辩护人

Ví dụ
03

Để công khai giới thiệu hoặc ủng hộ

Someone who openly supports or promotes a particular issue or policy.

一个公开支持或鼓励某个具体问题或政策的人。

Ví dụ