Bản dịch của từ Practise trong tiếng Việt

Practise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Practise(Verb)

pɹˈæktɪs
pɹˈæktɪs
01

Âm mưu hoặc âm mưu nhằm mục đích xấu.

Scheme or plot for an evil purpose.

Ví dụ
02

Thực hiện hoặc thực hiện (một hoạt động, phương pháp hoặc phong tục cụ thể) theo thói quen hoặc thường xuyên.

Carry out or perform (a particular activity, method, or custom) habitually or regularly.

Ví dụ
03

Thực hiện (một hoạt động) hoặc luyện tập (một kỹ năng) nhiều lần hoặc thường xuyên để đạt được, cải thiện hoặc duy trì trình độ thành thạo về nó.

Perform (an activity) or exercise (a skill) repeatedly or regularly in order to acquire, improve or maintain proficiency in it.

Ví dụ

Dạng động từ của Practise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Practise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Practised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Practised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Practises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Practising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ