Bản dịch của từ Camera-ready trong tiếng Việt

Camera-ready

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camera-ready(Adjective)

kˈæmɚidɹi
kˈæmɚidɹi
01

Được chuẩn bị/đóng gói sao cho có thể chụp ảnh hoặc quay phim ngay lập tức mà không cần chỉnh sửa hay sửa đổi thêm.

Suitable for being photographed or filmed without needing any adjustments or changes.

适合拍摄或录制的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh