Bản dịch của từ Campaign against trong tiếng Việt

Campaign against

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Campaign against(Phrase)

kæmpˈeɪn əɡˈɛnst
kæmpˈeɪn əɡˈɛnst
01

Một chuỗi hoạt động được lên kế hoạch nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể (thường là để thay đổi hành vi, nâng cao nhận thức hoặc chống lại một vấn đề).

A series of planned activities to achieve a particular aim.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh