Anh - Việt

Bản dịch của từ Canvassing trong tiếng Việt

canvassing

Verb

canvassing (Verb)

/kˈænvəsɪŋ/
/kˈænvəsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham gia các cuộc trao đổi, tiếp xúc hoặc hoạt động nhằm thu thập ý kiến, gây dựng sự ủng hộ hoặc thăm dò người dân (ví dụ: vận động bầu cử, xin ý kiến cộng đồng).

Engaging in discussions or activities to gather opinions or support.

Ví dụ
Tổ chức chiến dịch tìm phiếu cho ứng cử viên chính trị là quan trọng để thắng cử.Canvassing for a political candidate is essential for winning elections.
Cô tránh tìm phiếu ở những khu phố mà cô biết mình không được yêu thích.She avoided canvassing in neighborhoods where she knew she wasn't popular.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của canvassing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

canvass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

canvassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

canvassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

canvasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

canvassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh