Anh - Việt

Bản dịch của từ Capacious trong tiếng Việt

capacious

Adjective

capacious (Adjective)

/kəpˈeiʃəs/
/kəpˈeiʃəs/
AI

Nghĩa 01

Có nhiều chỗ bên trong; rộng rãi, chứa được nhiều đồ người hoặc vật; thoáng, rộng.

Having a lot of space inside; roomy.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng rộng rãi chứa được nhiều người trong sự kiện.The capacious community center accommodated many people during the event.
Công viên rộng lớn cung cấp không gian đầy đủ cho gia đình thưởng ngoạn.The capacious park provided ample space for families to enjoy picnics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh