Bản dịch của từ Capuche trong tiếng Việt

Capuche

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capuche(Noun)

kəpˈuʃ
kəpˈuʃ
01

Một loại mũ trùm đầu dài, nhọn ở phía sau, thường là phần áo choàng hoặc mũ đội của các tu sĩ như dòng Capuchin (Capuchins) hoặc dòng Phanxicô.

A long pointed hood as that worn by the Augustinians Capuchins or Franciscans.

长尖头的斗篷帽,常见于修道士。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh