Bản dịch của từ Cardphone trong tiếng Việt

Cardphone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cardphone(Noun)

ˈkɑːdfəʊn
ˈkɑːdfəʊn
01

Một chiếc điện thoại công cộng được vận hành bằng thẻ điện thoại thay vì tiền xu.

A public telephone operated by a phonecard rather than coins.

Ví dụ