Anh - Việt

Bản dịch của từ Cared trong tiếng Việt

cared

Verb

cared (Verb)

/kˈɛɹd/
/kˈɛɹd/
AI

Nghĩa 01 · quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự chăm sóc.

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sự chăm sóc.

simple past and past participle of care.

Ví dụ
Cô ấy quan tâm đến môi trường và tái chế mỗi ngày.She cared about the environment and recycled every day.
Anh ấy không quan tâm đến sức khỏe của mình, vì vậy anh ấy không bao giờ tập thể dục.He didn't care about his health, so he never exercised.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cared (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

care

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

caring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh