Bản dịch của từ Caressing trong tiếng Việt

Caressing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caressing(Verb)

kɚˈɛsɪŋ
kɚˈɛsɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ “caress”, nghĩa là hành động vuốt ve, âu yếm, xoa nhẹ (thường dùng để chỉ cử chỉ dịu dàng, trìu mến với người hoặc vật).

Present participle and gerund of caress.

轻抚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Caressing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Caress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Caressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Caressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Caresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Caressing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ