Anh - Việt

Bản dịch của từ Caressing trong tiếng Việt

caressing

VerbAdjective

caressing (Verb)

/kˈærəsɪŋ/
/ˈkɛrəsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

chạm hoặc vuốt nhẹ ai hay vật gì để thể hiện tình cảm yêu thương

touching or stroking someone or something gently and lovingly

Ví dụ
Ở công viên, Maya đang âu yếm vuốt má em bé.At the park, Maya is caressing her baby's cheek lovingly.
Trong cuộc biểu tình, Daniel không nhẹ nhàng vuốt ve cánh tay của tình nguyện viên bị thương.During the protest, Daniel is not caressing the injured volunteer's arm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

caressing (Adjective)

/kˈærəsɪŋ/
/ˈkɛrəsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

nhẹ nhàng, trìu mến và dễ chịu, khiến người khác cảm thấy được an ủi hoặc thư giãn

gentle affectionate and pleasing in a way that makes someone feel comforted

Ví dụ
Tại cuộc họp của Maria, một giọng nói dịu dàng đã an ủi những người hàng xóm lớn tuổi.At Maria's meeting, a caressing voice comforted elderly neighbors.
Bài đăng trên mạng xã hội của John không hề dịu dàng; nó khiến các tình nguyện viên trẻ buồn.John's social-media post was not caressing; it upset young volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh