Anh - Việt

Bản dịch của từ Carpellary trong tiếng Việt

carpellary

AdjectiveAdverb

carpellary (Adjective)

/kˈɑɹpəlɛɹi/
/kˈɑɹpəlɛɹi/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến hoặc giống với carpellum — thành phần sinh sản cái của hoa (như nhụy hoặc bộ phận cấu tạo của nhụy). Dùng để mô tả những đặc điểm, cấu trúc hoặc chức năng thuộc về carpellum (nhụy).

related to or resembling a carpellum.

Ví dụ
Cấu trúc carpellary của vườn cộng đồng thúc đẩy sự tương tác xã hội giữa hàng xóm.The carpellary structure of the community garden promotes social interaction among neighbors.
Sự kiện không tập trung vào các khía cạnh carpellary của sự tham gia xã hội.The event did not focus on carpellary aspects of social engagement.

carpellary (Adverb)

/kˈɑɹpəlɛɹi/
/kˈɑɹpəlɛɹi/
AI

Nghĩa 01

Một cách liên quan đến cái nhụy hoa (carpel) hoặc theo cách của bộ phận sinh sản cái của hoa. Dùng để mô tả hành động, đặc điểm hoặc trạng thái giống như liên quan đến hoặc thuộc về nhụy/các lá noãn trong thực vật.

in a carpellary manner.

Ví dụ
Cộng đồng làm việc theo cách carpellary để cải thiện giáo dục địa phương vào năm 2023.The community worked carpellary to improve local education in 2023.
Họ đã không hợp tác theo cách carpellary trong dự án xã hội tháng trước.They did not collaborate carpellary on the social project last month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh