Anh - Việt

Bản dịch của từ Carpel trong tiếng Việt

carpel

Noun

carpel (Noun)

/kˈɑɹpl/
/kˈɑɹpl/
AI

Nghĩa 01

Bộ phận sinh sản cái của hoa, gồm tử cung (nơi chứa noãn), đầu nhụy (nơi đón phấn) và thường có vòi nhụy nối giữa; có thể tồn tại đơn lẻ hoặc thành cụm.

The female reproductive organ of a flower consisting of an ovary a stigma and usually a style It may occur singly or as one of a group.

Ví dụ
Cái cốc của bông hoa đã được kiểm tra cẩn thận dưới kính hiển vi.The carpel of the flower was carefully examined under the microscope.
Không có cốc nào xuất hiện trong hệ thống sinh dục nam của hoa.There is no carpel present in the male reproductive system of flowers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh