Bản dịch của từ Carry arms trong tiếng Việt
Carry arms
Phrase

Carry arms(Phrase)
kˈæɹi ˈɑɹmz
kˈæɹi ˈɑɹmz
01
Sở hữu vũ khí đặc biệt để sẵn sàng cho chiến đấu hoặc tự vệ
Possessing weapons, especially when ready to fight or defend oneself.
拥有武器,尤其是在准备战斗或自卫的时候。
Ví dụ
Ví dụ
03
Sở hữu một vũ khí trong tay
Holding a gun in hand.
拥有一把武器
Ví dụ
