Anh - Việt

Bản dịch của từ Cartage trong tiếng Việt

cartage

Noun

cartage (Noun)

/kˈɑɹtɪdʒ/
/kˈɑɹtɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Hành động vận chuyển hàng hóa hoặc tư trang bằng xe ngựa, xe kéo, xe tải hoặc phương tiện tương tự; việc chở hàng bằng xe.

The conveyance of something in a cart or other vehicle.

Ví dụ
Việc vận chuyển hàng hóa được thực hiện hiệu quả bởi công nhân.The cartage of goods was done efficiently by the workers.
Công ty chuyên về dịch vụ vận chuyển hàng hóa cho doanh nghiệp địa phương.The company specialized in cartage services for local businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh