Anh - Việt

Bản dịch của từ Casal trong tiếng Việt

casal

Adjective

casal (Adjective)

/kɑsˈɑl/
/kɑsˈɑl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về cách (trong ngữ pháp); liên quan đến hệ thống cách (case) như cách danh từ, đại từ thay đổi hình thức tùy theo vai trò ngữ pháp.

(grammar) Of or relating to case.

Ví dụ
Đại từ casal 'their' chỉ sở hữu trong ngữ pháp tiếng Anh.The casal pronoun 'their' denotes possession in English grammar.
Trong các ngôn ngữ casal, danh từ thay đổi dựa trên chức năng của chúng.In casal languages, nouns change form based on their function.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh