Anh - Việt

Bản dịch của từ Cash out trong tiếng Việt

cash out

Phrase

cash out (Phrase)

/kˈæʃ ˈaʊt/
/kˈæʃ ˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

Đổi thứ gì đó (ví dụ: quân cược trong poker, cổ phiếu, hay tín dụng) thành tiền mặt; rút tiền mặt bằng cách bán hoặc trao đổi tài sản thành tiền.

to exchange something such as poker chips or stocks for cash.

Ví dụ
Cô ấy rút tiền thắng của mình tại sòng bạc tối qua.She cashed out her winnings at the casino last night.
Anh ấy không muốn rút tiền ra từ cổ phần của mình trong công ty.He didn't want to cash out his shares in the company.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh