Bản dịch của từ Cashing trong tiếng Việt

Cashing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cashing(Verb)

kˈæʃɪŋ
kˈæʃɪŋ
01

Chuyển tài sản đầu tư thành tiền mặt (bán hoặc thu hồi khoản đầu tư để nhận tiền mặt).

To convert an investment into cash.

将投资转化为现金

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cashing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cashing

Cashing(Adjective)

kˈæʃɪŋ
kˈæʃɪŋ
01

Thuộc về tiền mặt; liên quan đến tiền mặt (tiền giấy hoặc tiền xu) chứ không phải thanh toán bằng séc, thẻ hay chuyển khoản.

Of or relating to cash.

现金的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ