Bản dịch của từ Castrate trong tiếng Việt

Castrate

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Castrate (Verb)

kˈæstɹeɪtɪd
kˈæstɹeɪtɪd
01

Dạng thì quá khứ hoặc quá khứ phân từ của động từ “castrate” (tước bỏ hoặc cắt bỏ tinh hoàn của động vật hoặc người; cũng dùng theo nghĩa bóng là lấy mất quyền lực hay khả năng sinh sản).

Past tense and past participle of castrate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Castrate (Adjective)

kˈæstɹeɪtɪd
kˈæstɹeɪtɪd
01

Đã bị thiến (đã bị cắt bỏ tinh hoàn hoặc buồng trứng, thường dùng cho động vật hoặc ám chỉ tình trạng bị mất khả năng sinh sản do phẫu thuật).

Having been castrated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ