Bản dịch của từ Casual smoker trong tiếng Việt
Casual smoker
Noun [U/C]

Casual smoker(Noun)
kˈæʒuːəl smˈəʊkɐ
ˈkæʒuəɫ ˈsmoʊkɝ
01
Người hút thuốc không nghiện nicotine nặng
A person who smokes isn't strongly addicted to cigarettes.
一个抽烟的人并没有深陷烟瘾之中。
Ví dụ
02
Người hút thuốc vì lý do xã hội chứ không phải do lệ thuộc
People smoke mainly for social reasons, not because they're addicted.
出于社交需要而抽烟的人
Ví dụ
03
Người hút thuốc thỉnh thoảng nhưng không đều đặn hoặc theo thói quen hàng ngày.
He occasionally smokes, but it's not something he does every day or out of habit.
偶尔吸烟但不每天或习惯性吸烟的人
Ví dụ
