Anh - Việt

Bản dịch của từ Catachrestical trong tiếng Việt

catachrestical

Adjective

catachrestical (Adjective)

/kˌætəkɹəstˈɛkəbəl/
/kˌætəkɹəstˈɛkəbəl/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả việc một từ, cụm từ hoặc cách dùng bị dùng sai, lạm dụng hoặc áp dụng không đúng chỗ khiến nghĩa bị méo mó hoặc nghe gượng gạo.

misused or strained inappropriately.

Ví dụ
Những nhận xét sử dụng sai của anh ấy về nghèo đói đã làm khán giả bối rối trong cuộc tranh luận.His catachrestical remarks about poverty confused the audience during the debate.
Việc sử dụng sai 'truyền thông xã hội' trong bài luận của cô ấy đã bị chỉ trích.Her catachrestical use of 'social media' in the essay was criticized.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh