Anh - Việt

Bản dịch của từ Catachresis trong tiếng Việt

catachresis

Noun

catachresis (Noun)

/kætəkɹˈisɪs/
/kætəkɹˈisɪs/
AI

Nghĩa 01

Việc dùng từ không đúng, sai nghĩa hoặc dùng từ một cách lộn xộn, thường là thay thế từ đúng bằng một từ không phù hợp (ví dụ dùng “mitigate” thay cho “militate”).

The use of a word in an incorrect way for example the use of mitigate for militate.

Ví dụ
Catachresis thường làm mọi người bối rối trong các cuộc thảo luận xã hội về chính trị.Catachresis often confuses people during social discussions about politics.
Việc sử dụng catachresis trong các bài phát biểu có thể dẫn đến sự hiểu lầm trong khán giả.Using catachresis in speeches can lead to misunderstandings among the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh