Anh - Việt

Bản dịch của từ Mitigate trong tiếng Việt

mitigate

Verb

mitigate (Verb)

/mˈɪɾəgˌeit/
/mˈɪɾɪgˌeit/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (một điều xấu) bớt nghiêm trọng, bớt nặng nề hoặc bớt đau đớn.

Make (something bad) less severe, serious, or painful.

Ví dụ
Các chương trình cộng đồng giúp giảm nghèo ở khu vực thành thị.Community programs help mitigate poverty in urban areas.
Nhân viên xã hội hướng tới giảm thiểu tác động của bạo lực gia đình.Social workers aim to mitigate the impact of domestic violence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mitigate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mitigate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mitigated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mitigated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mitigates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mitigating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh